kín hơi

kín hơi

Chiếc lọ này được đậy nắp rất kín hơi, nên thức ăn bên trong để được lâu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không cho không khí hoặc hơi lọt qua: Dùng để miêu tả một vật thể hoặc không gian được đóng, bịt, hoặc chế tạo sao cho không khe hở để không khí hoặc hơi có thể thoát ra ngoài hoặc lọt vào trong.
    • Giữ mật tuyệt đối, không để lộ thông tin: (Nghĩa bóng) Dùng để chỉ một người khả năng giữ kín thông tin, không tiết lộ mật hoặc một sự việc được che giấu rất cẩn thận.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (vật ):

    • Chiếc lọ này được đậy nắp rất kín hơi, nên thức ăn bên trong để được lâu. (Cái lọ này được đậy nắp rất kín, nên thức ăn bên trong bảo quản được lâu.)
    • Cửa sổ phải thật kín hơi để gió lạnh không lùa vào nhà. (Cửa sổ phải thật kín để gió lạnh không thổi vào nhà.)
  • Nghĩa bóng (giữ mật):

    • Anh ấy người rất kín hơi, chẳng bao giờ kể chuyện công ty cho người ngoài biết. (Anh ấy người rất kín miệng, chẳng bao giờ kể chuyện công ty cho người ngoài biết.)
    • Vụ việc đó được giữ kín hơi, không một ai hay biết. (Vụ việc đó được giữ mật, không một ai biết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kín như bưng": Một thành ngữ đồng nghĩa, nhấn mạnh mức độ kín đáo, mật tuyệt đối, không bất kỳ thông tin nào rỉ.

    • Kế hoạch được giữ kín như bưng cho đến phút cuối. (Kế hoạch được giữ mật tuyệt đối cho đến phút cuối.)
  • "kín tiếng": Tương tự "kín hơi" ở nghĩa bóng, chỉ việc giữ im lặng, không nói ra.

    • ấy rất kín tiếng về đời của mình. ( ấy rất kín đáo về đời của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Kín mít (tính từ): Rất kín, không lỗ hở nào; cũng có thể dùng với nghĩa bóng giấu kín.

    • Căn phòng đóng cửa kín mít. (Căn phòng đóng cửa rất kín.)
  • Kín đáo (tính từ): Chỉ sự thận trọng, không phô trương, không để lộ ra ngoài (thường dùng cho hành vi, tính cách).

    • Anh ta sống rất kín đáo giản dị. (Anh ta sống rất kín đáo giản dị.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Kín khí, kín, không rỉ.
  • Nghĩa bóng: mật, kín miệng, giấu kín, im hơi lặng tiếng.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa đen: Hở hơi, rỉ, thông hơi.
  • Nghĩa bóng: Hở miệng, lộ liễu, ba hoa, loạn ngôn.
Thành ngữ liên quan
  • "Kín như hộp sắt": von một vật hoặc thông tin được bảo vệ, che giấu rất chắc chắn.

    • mật quân sự được cất giữ kín như hộp sắt. ( mật quân sự được cất giữ rất chắc chắn.)
  • "Im hơi lặng tiếng": Giữ im lặng, không nói năng hoặc hoạt động .

    • Sau scandal, người nổi tiếng đó im hơi lặng tiếng một thời gian. (Sau scandal, người nổi tiếng đó im lặng một thời gian.)